24/10/2017

Những từ tiếng Nhật chỉ cảm xúc và tính cách con người

Chidren.png

Sau đây là danh sách những từ chỉ tính cách và cảm xúc mà bọn mình tổng hợp được ạ :

💦 Tính cách/Cảm xúc tích cc

            

明るい(あかるい):Luôn vui v, hoà đng

素直(すなお):Ngoan ngoãn, d bo

親しみやすい(したしみやすい):Dễ gần

楽観的(らっかんてき):Lc quan 

几帳面(きちょうめん): Cn thn, làm vic đến nơi đến ch

誠実(せいじつ): Thành th

知的(ちてき): Có trí tu, tri thc

真面目(まじめ): Đàng hoàng, đúng đ

決断力がある(けつだんりょくがある): Có s quyết đoán 

上品(じょうひん): Quý phái, sang trng, tao nhã

仕事好き(しごとずき): Yêu thích công vi

社交的(しゃこうてき): Hoà đồng 

勇敢(ゆうかん):Dũng cảm

話し上手(はなしじょうず): Giỏi giao tiếp, nói chuyện 

面倒見が良い(めんどみがよい): Gii chăm sóc người khác

面白い(おもしろい):Thú v

気前がいい(きまえがいい): Rng lượng, hào phóng, thoáng 

寛容(かんよう): Khoan dung, giàu lòng v tha

大胆(だいたん): Gan d, dũng cm

熱い(あつい): Nhiêt tình, thân thi

気が利く(きがきく): Khôn khéo, nhanh nh

さわやか:Hay cười, luôn mang đến cảm giác tươi mới cho người xung quanh, luôn sạch sẽ gọn gàng 

礼儀正しい(れいぎただしい)Lch s l phép 

忍耐強い (にんたいづよい):Nhn ni

創造的(そうぞうてき):Sáng t

お調子者 (おちょうしもの)Người dễ hưng phấn 

ロマンチック: Romantic, lãng m


💦  Tính cách/ Cảm xúc tiêu cc
        

気分屋(きぶんや):Ủ rũ, buồn rầu

負けず嫌い(まけずぎらい):Hiếu thắng 

不器用(ぶきよう):Không cẩn thận 

陽気(いんき):Ủ rủ, buồn rầu, luôn thu mình 

騒々しい(そうぞうしい):Ồn ào

そそっかしい; Bất cẩn

軽率(けいそつ):Khinh xuất

おっちょこちょいHấp tấp, vội vàng 

下品(げひん):Tầm thường, hạ đẳng, không sang trọng, tao nhã 

子供っぽい(こどもっぽい):Trẻ con 

甘えん坊(あまえんぼう)Được nuông chiều

尖っている(とがっている):Chỉ người không thân thiện, dễ cáu gắt khiến người khác rất khó tiếp xúc 

意地悪(いじわる)Tâm địa xấu xa

惚れっぽい(ほれっぽい):Dễ bị thích ai đó (一目惚れ:Tình yêu sét đánh)

あくどい:Độc ác, xấu xa

くどい:Trơ trẽn / Dài dòng lắm lời 

しつこい:Trơ trẽn, mặt dày 

嘘つき(うそつき)Dối trá

反抗的(はんこうてき):Ương ngạnh, thích khiêu khích chống đối người khác

保守的(ほしゅてき):Bảo thủ 

生意気(なまいき):Tinh tướng, tinh vi, hợm hĩnh, tự cao tự đại 

悲観的(ひかんてき):Bi quan 

おおざっぱ:Sơ sài, qua loa không để ý đến chi tiết nhỏ nhặt 

疑い深い(うたがいぶかい):Đa nghi

傲慢(ごうまん):Ngạo mạn 

怒りっぽい(おこりっぽい):Dễ nóng giận 

飽き性(あきしょう):Cả thèm chóng chán 

いたずら好き(いたずらずき):Tinh nghch, ham chơ

強欲(ごうよく):Tham lam 

臆病(おくびょう):Nhát gan 

Bây giờ các bạn có thể dùng những từ này để miêu tả bản thân hoặc những người xung quanh mình phải không nào 😃✌💓



Xem thêm


posted by SeesaaVN at 19:27| Comment(1) | Từ vựng | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

19/10/2017

Sự khác nhau giữa 信用 và 信頼

publicdomainq-0006895gtccoy-2400px.png


Cả 2 từ này đều có thể dịch nôm na là "tin tưởng" nhưng thực ra lại mang những nét nghĩa khác nhau mà không phải ai cũng biết đó là :

💦 信用Là từ được dùng để chỉ sự đánh giá cao một ai đó dựa trên thành tích hay sản phẩm nào đó thực tế đã có. Vì thế để  "信用" thì cần phải có thành tích, công lao hay sản phẩm nào đó trong quá khứ trước. Khi bạn mới gặp một ai đó lần đầu tiên thì bạn không thể đánh giá người đó là  "信用できる"  được.. "信用" là tin tưởng một n gười nào đó có khả năng, có năng lực. 

💦 信頼Chỉ cảm xúc tin tưởng kỳ vọng vào một người nào đó có thể hoàn thành tốt công việc mà mình giao phó, là người mà chắc chắn sẽ không khiến mình thất vọng sau quá trình xem xét những thành tích trong quá khứ hay cách làm việc, cách giao tiếp ứng xử cửa người đó.
Có thể nói : 
信用物理的   
信頼精神的

Tại sao nói vậy⁉

"信用": là sự đánh giá cao đối với những thứ cụ thể (mang tính vật chất) như hành vi trong quá khứ, thành tích hay những sản phẩm mà đối phương tạo được. Nó chỉ mang tính chất  một chiếu từ người đánh giá sản phẩm đối với người tạo ra sản phẩm đó. 

"信頼": là từ thể hiện cảm xúc tin tưởng đối phương có thể đáp ứng những gì mình kỳ vọng về cả những yếu tố mang tính chất trừu tượng như nhân cách, con người, năng lực. "信頼" thiên về mặt cảm xúc. Và nó sẽ thường xuất phát từ 2 bên sau khi đã thấu hiểu lẫn nhau. Mình cũng luôn phải nỗ lực cố gắng để đáp ứng sự kỳ vọng của đối phương.

信用できる人 🔜 Người có thể tin được dựa trên tình trạng từ trước tới giờ

信頼できる人 🔜 Người mà mình tin tưởng và có thể giao phó 

彼の言葉を信用する (言葉 - lời nói là một thứ cụ thể, rõ ràng, chắc chắn)

彼の言葉を信頼する

社長の信用に応える

社長の信頼に応える❍ (Đáp ứng sự kỳ vọng của bố mẹ từ nay về sau, thiên về mặt tình cảm)  

※Nói tóm lại 2 từ này đều có nghĩa là tin tưởng  nhưng "信用" là một cách tin tưởng mang tính tiêu cực và thực tế, dựa vào một data có sẵn. Mặt khác, "信頼" là một cách tin tưởng tích cực hơn vì nó dựa trên cảm xúc yêu mến, trân trọng với chính con người của đối phương nên thường được dùng cho người mà mình thấu hiểu, thân thiết. 

Nguồn tham khảo: 

・Churio  https://chu-channel.com/  (Thời gian truy cập 19/10/2017)
・アンドプラス  http://and-plus.net/difference-22/  (Thời gian truy cập 19/10/2017)
・ITmedia  http://blogs.itmedia.co.jp/tani/2011/10/post-f5e5.html  (Thời gian truy cập19/10/2017)





posted by SeesaaVN at 11:50| Comment(0) | Từ vựng | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

18/10/2017

Tên các ký hiệu trong tiếng Nhật

Có bao giờ các bạn muốn nói với người Nhật mail của mình mà không biết nói ký hiệu ”@”  là gì không  Mình đã từng gặp trường hợp như vậy. Minh tìn chắc có rất nhiều bạn rất giỏi tiếng Nhật nhưng lại không biết cách đọc các ký hiệu thân thuộc này.
Vậy nên, hôm nay mình xin chia sẻ với các bạn cách đọc của các dấu này trong tiếng Nhật mà mình biết hoặc thông qua sự chị dạy của sếp người Nhật ạ. Các bạn tham khảo nhé  

Tên ký hiệu Tiếng Nhật 
 Ghi chú
(Ví dụ・Tiếng Anh)
チェックマークCheck mark (Dấu tích để lựa chọn)
'[半]アポストロフィ Apostrophe
"[半]ダブルクォーテーションDouble quotation
-[半]ハイフン マイナスHyphen Minus (Gạch chéo)
~[半]チルダTilde (Ví dụ: 12cm~15cm)
[全]米印(こめしるし) Để chú thích 
[全] 郵便記号(ゆうびんきごう) Hoặc 郵便マーク(ゆうびんまーく)
Biểu tượng bưu điện 
[全]2点リーダ Ký hiệu tỉnh lược, biểu thị cảm xúc ngập ngừng hoặc thể hiện vẫn còn nữa
[全]3点リーダ Giống 2点リーダ
[全]しめ
 ・Kỳ hạn. (Ví dụ 〆10 月12月/〆日:10 月12月 )
・ Ký hiệu viết trên mép phong bì
濁点 (だくてん) が、ざ、ば…
半濁点(はんだくてん) ぱ、ぴ、ぷ、ぺ、ぽ
@[半]アットマークDùng để phân cách tên user và miền trong địa chỉ mail 
#シャープ(Hoặc いげた)
・Đánh dấu tag 
・Dấu thăng trong khuông nhạc
& [半]アンパサンド Ampersand (Dấu "AND")
 繰り返し記号Ký hiệu cho sự lặp lại 1 từ Kanji đứng ngay trước nó (Ví dụ: 佐々木/時々/人々/日々)
 ∞ 無限大(むげんだい) Vô cùng 
★、☆星(ほし)Dấu sao
♪、♫、♬音符(おんぷ)Nốt nhạc 
/スラッシュ Gạch chéo
ダッシュKý hiệu ấm dài trong Katakana
↑、↓、←矢印(やじるし) Mũi tên
()丸括弧(まるかっこ)Dùng để chú thích 
「」かぎ括弧(かぎかっこ)Dùng để trích dẫn
【】すみつき括弧(すみつきかっこ)Dùng để trích dẫn/ hoặc làm nối bật 
[][半]大括弧(だいかっこ)Dùng để trích dẫn/ hoặc làm nối bật 
中点(ちゅうてん)Thường dùng để chia tách các mục
;セミコロンDấu chấm phẩy
:コロンDấy hai chấm
?疑問付(ぎもんふ)Dấu hỏi 
!感嘆付(かんたんふ)Dấu chấm than 
大なり (だいなり)Dấu nhỏ hơn
小なり (だいなり)Dấu lớn hơn
小なりイコール(しょうなりいこーる)Dấu nhỏ hơn hoặc bằng 
大なりイコール(だいなりいこーる)Dấu lớn hơn hoặc bằng 


posted by SeesaaVN at 16:56| Comment(0) | Từ vựng | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする
×

この広告は180日以上新しい記事の投稿がないブログに表示されております。