15/01/2018

Từ vựng về chủ đề khoa điều trị trong bệnh viện ở Nhật Bản

Giờ trước mình đã giới thiệu tới các bạn sự khác nhau giữa 熱射病 và 日射病 rồi phải không ạ. Hôm nay, tiếp nối chủ đề bệnh viên mình sẽ giới thiệu cho mọi người list từ vựng thuộc chủ đề khoa trong bệnh viện tại Nhật nhé

Doctors-and-nurses-and-hospital-staff-2016040651.png

Nguồn: https://openclipart.org
Các khoa trong bệnh viện
 Khoa Nội (内科:ないか)
Là một phân ngành trong y học, nội khoa liên quan đến việc ngăn ngừa, chuẩn đoán và điều trị các bệnh của cơ quan bên trong cơ thể, đặc biệt là người lớn

STTTiếng Nhật Phiên âmTiếng Việt 
1消化器科しょうかきかKhoa tiêu hoá 
2循環器科じゅんかんきかKhoa tim mạch 
3呼吸器科こきゅうきかKhoa hô hấp 
4腎臓科じんぞうかKhoa thận tiết niệu
5内分泌科ないぶんぴつかKhoa nội tiết 
6糖尿病科とうにょうびょうかKhoa bệnh tiểu đường 
7膠原病科こうげんびょうかKhoa bệnh bạch tạng 
8リウマチ科りうまちかKhoa cơ xương khớp 
9アレルギー科あれるぎーかKhoa dị ứng miễn dịch lâm sàng
10血液内科けつえきないかNội tim mạch 
11神経内科しんけいないかKhoa thần kinh
12心療内科しんりょうないかKhoa tâm lý 
13感染病科かんせんびょうかBệnh lây nhiễm
14腫瘍科しゅようかKhoa ung bướu

publicdomainq-medicine-doctor-man-talking.png

Nguồn: https://openclipart.org
Khoa Ngoại (外科:げか)
Là một phân ngành trong y khoa, khoa ngoại liên quan đến điều trị bệnh và phẫu thuật. Phẫu thuật là thủ thuật chủ yếu trong khoa ngoại để chữa trị bệnh và chuẩn đoán bệnh. Cùng với sự phát triển của khoa học thì công nghệ phẫu thuật ngày càng hiện đại bởi các trang thiết bị hiện đại. 

STTTiếng Nhật Phiên âmTiếng Việt 
1一般外科(消化器外科)
いっぱんげか
(しょうかきげか)
Phẫu thuật tổng quát 
Ngoại khoa tiêu hoá 
2胸部外科(呼吸器外科・心臓血管外科)きょうぶげか(こきゅうきげか・しんぞうけっかんげか)Khoa ngoại lồng ngực mạch máu (Chuyên khoa ngoại hô hấp・Ngoại khoa tim mạch)
3乳腺外科にゅうせんげかPhẫu thuật tuyến vú
4甲状腺外科こうじょうせんげかNgoại khoa tuyến giáp
5小児外科しょうにげかNgoại nhi khoa
6肛門外科こうもんげかKhoa hậu môn trực tràng

Các khoa khác: 
- Khoa Chỉnh hình phẫu thuật thẫm mỹ (整形外科:せいけいげか)
- Khoa Tạo hình (形成外科:けいせいげか)
- Khoa Thần kinh (脳神経外科:脳神経外科)
- Khoa Nhi (小児科ーしょうにか)
- Khoa Phụ sản trước và sau sinh (産婦人科:さんふじんか)
  +Khoa Phụ sản (婦人科:ふじんか)
  +Khoa Sản (産科:さんか)
- Khoa Da liễu (皮膚科:ひふか)
- Khoa Tiết niệu (泌尿器科:ひにょうきか)
Ở Châu Âu và Hoa Kỳ, hiện nay vẫn có nhiều nơi coi Khoa tiết niệu là thuộc Khoa Ngoại 
- Khoa Mắt (眼科ーがんか)
- Khoa Tai mũi họng (耳鼻咽喉科:じびいんこうか)
- Khoa Phục hồi chức năng (リハビリテーション科)
- Khoa Chẩn đoán hình ảnh (放射線科:ほうしゃせんか)
- Khoa Thần kinh (精神科:せいしんか)
- Khoa Gây mê hồi sức (麻酔科ーますいか)
- Khoa Xét nghiệm lâm sàng (臨床検査科:りんしょうけんさか)
- Khoa Chẩn đoán bệnh lý (病理診断科:びょうりしんだんか)

Nguồn tham khảo: 
💡https://ja.wikipedia.org/wiki/%E8%A8%BA%E7%99%82%E7%A7%91(Thời gian truy cập 24/1/2018)💡http://www.h.u-tokyo.ac.jp/k/depts2/(Thời gian truy cập 24/1/2018)


posted by SeesaaVN at 19:56| ハノイ 🌁| Comment(0) | Từ vựng | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする
Bình luận cho bài viết này
Viết bình luận
Hãy click Ở đây
×

この広告は180日以上新しい記事の投稿がないブログに表示されております。