16/11/2017

Một số chữ Hán có cách đọc lạ


Các bạn đã đọc bài blog "Cơn gió đông" của mình chưa nhỉ. Sau đây mình sẽ giới thiệu thêm một số chữ Hán có cách đọc khác lạ và khó nhớ thuộc chủ đề Rau củ quả và Hải sản nhé🔜
 
Chữ Hán (漢字)Cách đọc (読み方)Giải thích (説明)
鹿尾菜 ひじきMột loại rong biển tên gọi rong mơ thường được chế biến thành món ăn kèm khi nhắm rượu hoặc nhiều món ăn khác 
西米タピオカBột cọ. Từ này bắt nguồn từ Trung Quốc. Bột cọ để chế biến trân trâu mà chúng ta vẫn uống trà sữa trân trâu hàng ngày đó 
章魚たこBạch tuộc. Có bạn nào ăn món Takoyaki たこ焼き chưa nhỉ. 
甘藍きゃべつRau bắp cải. Thông thường chúng ta vẫn viết キャベツđể chỉ cây bắp cải đúng không nào ^^ 
独活うどThổ đương quy, còn gọi là độc hoạt. Rễ dùng làm rau ăn. Các chồi tược non cũng dùng làm rau ăn sống với muối hoặc luộc chín ăn với tương (đậu nành) rất được ưa chuộng ở Nhật Bản.
すももQuả mận. Mà プラム cũng là mận nhỉ :") 
占地しめじTên một loại nấm. Ở Nhật người ta gọi nấm này là nấm hải sản, có hai màu nâu và trắng. Còn ở Việt Nam ta gọi nấm này là nấm bạch tuyết. Có lẽ là do vẻ ngoài trắng như tuyết của loại nấm này
蚕豆そらまめĐậu tằm, đậu răng ngựa. Có phải vì trông hạt đậu trỏn un
豌豆えんどうĐậu Hà Lan
辣韮らっきょうCủ kiệu 
赤茄子トマトCà chua 
石榴ざくろHải sâm, dứa biển 
大蒜にんにくCủ tỏi 
心太ところてんMột loại thạch làm từ rong biển 
雲呑わんたんHoành thánh. Ngoài ra còn có tên gọi là vằn thắn hoặc mằn thắn, một món ăn có gốc Quảng Đông, Trung Quốc, phổ biến ở các nước Á Đông. 
木耳きくらげMộc nhĩ hay nấm mèo 
善哉ぜんざいChè kiểu Nhật (đậu đỏ hoặc đậu xanh nấu cùng bánh dày Mochi) 
茗荷みょうがMyōga thường thái nhỏ ăn cùng với hành lá để ăn với mỳ soba, soumen, v.v...
牛蒡ごぼうCủ ngưu bàng. Ngưu bàng là một trong những loại món ăn quan trọng của Thực dưỡng. Nó còn là nguyên liệu chính trong món canh dưỡng sinh tốt cho sức khỏe và hỗ trợ điều trị một số bệnh mãn tính.
ハゼCá bống
ドジョウCá trạch 
ボラCá đối đầu dẹt (cá đối nục) (cá nhiệt đới, cận nhiệt đới)
エキ、スルメCon mực 
ハタハタCá trứng 
カズノコMón trứng cá trích 
アサリHến
カジカCá bống biển 
スズキTrầm biển, cá chếm
鰊、鯡ニシンCá trích
ナマズCá tra, cá trê, cá da trơn
キスCá nhái
カレイCá bơn
ハモCá chình biển giáo mác; con lươn biển
ワニCá sấu
シャチCá kình, cá heo
サワラCá thu 
ブリCá cam Nhật (cá rồng) thiên nhiên (như "hamachi" nhưng là loại tự nhiên)
ヒラメCá bơn
マスCá hồi 

💡Nguồn tham khảo


posted by SeesaaVN at 18:38| ハノイ 🌁| Comment(0) | Chữ Hán | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする
Bình luận cho bài viết này
Viết bình luận
Hãy click Ở đây
×

この広告は180日以上新しい記事の投稿がないブログに表示されております。