20/10/2017

Một số từ ngữ được viết tắt thường dùng trong công việc IT

💦Một số từ ngữ, tiếng lóng được viết tắt thường dùng trong công việc IT💦 


 
Từ viết tắt
Từ gốcGhi chú-Giải thích


トルツメ



取り除いて(削除して)詰める
- Là chỉ thị sau khi xoá ký tự hay biểu tượng không cần thiết, phần trống ấy sẽ được lấp đầy.

- Khi hiệu chỉnh, chỉ thị xoá các vị trí thừa được chèn được hiển thị là 「トル」. Cũng tương tự như 「トルツメ」, vị trí trống sẽ được lấp đầy. 

パソコン


パーソナルコンピューター
Máy tính cá nhân

スマホ

スマートフォンĐiện thoại thông minh, smart phone
 コンカチ コンカチネーション
Ghép nối thông tin, khi ghép file với file ta cũng có thể sử dụng từ này. Bắt nguồn từ concatenate 

コピペ
コピーする、ペーストする
- Thao tác sao chép(コピーする) câu văn và khôi phục nó bằng thao tác dán (貼り付けるーペーストする)
- Đặc biệt từ này được sử dụng như là "tiếng lóng" internet. 

アプリ
アプリケーション・ソフトウェア
Ứng dụng, phần mềm 


コンデジ


コンパクトデジカメ
Máy ảnh kỹ thuật số

なるはや

なるべく早くNhanh chóng cố gắng hoàn thành công việc được giao 

メアド

 メールアドレスĐịa chỉ email 

デフォ

 デフォルトDefault, định dạng 

コンパネ

 コントトロールパネルBảng điều khiển

PJT,PRJ,PT,PJ

プロジェクトDự án

仕変

仕様変更Thay đổi quy cách

デスマ

デスマーチDeath march

BP

ビジネスパトナーBusiness partner

ディスコン


ディスコンティニュード
Discountinued

MTG

ミーティングCuộc họp 

着メロ

着信メロディNhạc chuông

ドメドメ

ドメスティックDomestic

ネゴる

ネゴシエーションĐàm phán, thương lượng (Negotiation)

リモコン

リモコントロールRemote control 

💧Nguồn tham khảo:
💡Link http://www.weblio.jp/content/%E3%82%B3%E3%83%94%E3%83%9A (thời gian truy cập 25/10/2017)
💡Link http://blogs.itmedia.co.jp/yohei/2007/11/post_a388.html (thời gian truy cập 25/10/2017)
💡Link https://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%A5%AD%E7%95%8C%E7%94%A8%E8%AA%9E (thời gian truy cập 25/10/2017)



posted by SeesaaVN at 17:06| Comment(1) | Công việc IT | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする
Bình luận cho bài viết này
Posted by at 2017年11月20日 16:53
Viết bình luận
Hãy click Ở đây
×

この広告は180日以上新しい記事の投稿がないブログに表示されております。